bộ tịch

  1. (argot) air
    • Bộ tịch đáng ghét
      air détestable
    • làm bộ làm tịch
      xem làm bộ
bộ tịch
Anh ta bước vào với một bộ tịch rất quan trọng, khiến mọi người khó chịu.